促销
cùxiāo HSK4
Nghĩa
khuyến mãi, đẩy mạnh bán hàng
动
“商店正在搞促销活动。”
Shāngdiàn zhèngzài gǎo cùxiāo huódòng.Cửa hàng đang tổ chức chương trình khuyến mãi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“商店正在搞促销活动。”
Shāngdiàn zhèngzài gǎo cùxiāo huódòng.Cửa hàng đang tổ chức chương trình khuyến mãi.
Đang tải...