打败
dǎbài HSK4
Nghĩa
đánh bại, thắng
动
“中国队打败了日本队。”
Zhōngguó duì dǎbài le Rìběn duì.Đội Trung Quốc đã đánh bại đội Nhật Bản.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“中国队打败了日本队。”
Zhōngguó duì dǎbài le Rìběn duì.Đội Trung Quốc đã đánh bại đội Nhật Bản.
Đang tải...