大姐
dàjiě HSK4
Nghĩa
chị cả; chị (xưng hô lịch sự)
名
“大姐帮我买了东西。”
Dà jiě bāng wǒ mǎi le dōng xi.Chị cả đã giúp tôi mua đồ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大姐帮我买了东西。”
Dà jiě bāng wǒ mǎi le dōng xi.Chị cả đã giúp tôi mua đồ.
Đang tải...