大众
dàzhòng HSK4
Nghĩa
đại chúng, quần chúng
名
“大众关心环境问题。”
Dà zhòng guān xīn huán jìng wèn tí.Đại chúng quan tâm đến vấn đề môi trường.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“大众关心环境问题。”
Dà zhòng guān xīn huán jìng wèn tí.Đại chúng quan tâm đến vấn đề môi trường.
Đang tải...