袋
dài HSK4
Nghĩa
túi, bao; (lượng từ) túi
名/量
“我买了一袋苹果。”
Wǒ mǎi le yī dài píng guǒ.Tôi đã mua một túi táo.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我买了一袋苹果。”
Wǒ mǎi le yī dài píng guǒ.Tôi đã mua một túi táo.
Đang tải...