单
dān HSK4
Nghĩa
đơn, lẻ; chỉ, riêng
形/副
“我只买了一件单衣服。”
Wǒ zhǐ mǎi le yī jiàn dān yīfu.Tôi chỉ mua một chiếc áo đơn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我只买了一件单衣服。”
Wǒ zhǐ mǎi le yī jiàn dān yīfu.Tôi chỉ mua một chiếc áo đơn.
Đang tải...