登
dēng HSK4
Nghĩa
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
动
“他喜欢登山和户外运动。”
Tā xǐhuan dēngshān hé hùwài yùndòng.Anh ấy thích leo núi và các môn thể thao ngoài trời.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他喜欢登山和户外运动。”
Tā xǐhuan dēngshān hé hùwài yùndòng.Anh ấy thích leo núi và các môn thể thao ngoài trời.
Đang tải...