Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

点名

diǎnmíng HSK4

Nghĩa

điểm danh; nêu đích danh

“老师开始点名了,请同学们回答。”
Lǎoshī kāishǐ diǎnmíng le, qǐng tóngxuémen huídá.
Giáo viên bắt đầu điểm danh, xin các bạn học sinh trả lời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...