点名
diǎnmíng HSK4
Nghĩa
điểm danh; nêu đích danh
“老师开始点名了,请同学们回答。”
Lǎoshī kāishǐ diǎnmíng le, qǐng tóngxuémen huídá.Giáo viên bắt đầu điểm danh, xin các bạn học sinh trả lời.