定
dìng HSK4
Nghĩa
định, quyết định; đặt (chỗ)
动
“我定好了明天的机票。”
Wǒ dìng hǎo le míngtiān de jīpiào.Tôi đã đặt sẵn vé máy bay ngày mai.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我定好了明天的机票。”
Wǒ dìng hǎo le míngtiān de jīpiào.Tôi đã đặt sẵn vé máy bay ngày mai.
Đang tải...