动摇
dòngyáo HSK4
Nghĩa
dao động, lung lay
动
“他的信念没有动摇。”
Tā de xìnniàn méiyǒu dòngyáo.Niềm tin của anh ấy không bị lung lay.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的信念没有动摇。”
Tā de xìnniàn méiyǒu dòngyáo.Niềm tin của anh ấy không bị lung lay.
Đang tải...