堵
dǔ HSK4
Nghĩa
chặn, bịt; tắc nghẽn
动
“路被大雪堵住了。”
Lù bèi dàxuě dǔ zhù le.Đường bị tuyết lớn chặn lại.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“路被大雪堵住了。”
Lù bèi dàxuě dǔ zhù le.Đường bị tuyết lớn chặn lại.
Đang tải...