反
fǎn HSK4
Nghĩa
ngược lại; phản đối, chống
形/动/副
“他反对这个计划。”
Tā fǎnduì zhège jìhuà.Anh ấy phản đối kế hoạch này.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他反对这个计划。”
Tā fǎnduì zhège jìhuà.Anh ấy phản đối kế hoạch này.
Đang tải...