肥
féi HSK4
Nghĩa
béo, mập; rộng (áo); màu mỡ
形
“这件衣服太肥了。”
Zhè jiàn yīfu tài féi le.Chiếc áo này quá rộng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这件衣服太肥了。”
Zhè jiàn yīfu tài féi le.Chiếc áo này quá rộng.
Đang tải...