汇
huì HSK4
Nghĩa
chuyển tiền; hội tụ, tập hợp
动
“我需要汇钱给家人。”
Wǒ xūyào huì qián gěi jiārén.Tôi cần chuyển tiền cho gia đình.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我需要汇钱给家人。”
Wǒ xūyào huì qián gěi jiārén.Tôi cần chuyển tiền cho gia đình.
Đang tải...