伙
huǒ HSK4
Nghĩa
(lượng từ) nhóm, tốp, bọn
量
“他们是一伙人,一起做生意。”
Tāmen shì yī huǒ rén, yīqǐ zuò shēngyì.Họ là một nhóm người, cùng nhau làm kinh doanh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们是一伙人,一起做生意。”
Tāmen shì yī huǒ rén, yīqǐ zuò shēngyì.Họ là một nhóm người, cùng nhau làm kinh doanh.
Đang tải...