Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

获取

huòqǔ HSK4

Nghĩa

lấy được, thu được, giành lấy 动

“我们要努力获取更多知识。”
Wǒmen yào nǔlì huòqǔ gèng duō zhīshì.
Chúng ta phải cố gắng lấy được nhiều kiến thức hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...