Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

健身

jiànshēn HSK4

Nghĩa

tập thể hình, rèn luyện thân thể 动

“他每天去健身房锻炼身体。”
Tā měitiān qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
Anh ấy mỗi ngày đi phòng tập thể hình để rèn luyện thân thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...