降
jiàng HSK4
Nghĩa
hạ xuống, giảm; rơi xuống
动
“气温开始降了。”
Qìwēn kāishǐ jiàng le.Nhiệt độ bắt đầu hạ xuống.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“气温开始降了。”
Qìwēn kāishǐ jiàng le.Nhiệt độ bắt đầu hạ xuống.
Đang tải...