结
jié HSK4
Nghĩa
kết (quả, hạt); nút thắt
动/名
“这棵树结了很多果实。”
Zhè kē shù jié le hěn duō guǒshí.Cây này kết rất nhiều quả.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这棵树结了很多果实。”
Zhè kē shù jié le hěn duō guǒshí.Cây này kết rất nhiều quả.
Đang tải...