姐妹
jiěmèi HSK4
Nghĩa
chị em (gái)
名
“她和姐妹们一起去旅行。”
Tā hé jiěmèi men yìqǐ qù lǚxíng.Cô ấy cùng các chị em đi du lịch.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她和姐妹们一起去旅行。”
Tā hé jiěmèi men yìqǐ qù lǚxíng.Cô ấy cùng các chị em đi du lịch.
Đang tải...