居民
jūmín HSK4
Nghĩa
cư dân, người dân
名
“居民们对新政策很满意。”
Jūmín men duì xīn zhèngcè hěn mǎnyì.Cư dân rất hài lòng với chính sách mới.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“居民们对新政策很满意。”
Jūmín men duì xīn zhèngcè hěn mǎnyì.Cư dân rất hài lòng với chính sách mới.
Đang tải...