聚
jù HSK4
Nghĩa
tụ họp, tụ tập, tập hợp
动
“我们周末聚在一起吃饭。”
Wǒmen zhōumò jù zài yīqǐ chīfàn.Chúng tôi tụ họp với nhau ăn cơm vào cuối tuần.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们周末聚在一起吃饭。”
Wǒmen zhōumò jù zài yīqǐ chīfàn.Chúng tôi tụ họp với nhau ăn cơm vào cuối tuần.
Đang tải...