口袋
kǒudai HSK4
Nghĩa
túi (áo, quần); bao, túi đựng
名
“他的口袋里有一把钥匙。”
Tā de kǒudai lǐ yǒu yī bǎ yàoshi.Trong túi áo của anh ấy có một chìa khóa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他的口袋里有一把钥匙。”
Tā de kǒudai lǐ yǒu yī bǎ yàoshi.Trong túi áo của anh ấy có một chìa khóa.
Đang tải...