拉开
lākāi HSK4
Nghĩa
kéo ra, kéo mở; nới rộng khoảng cách
“他拉开窗帘让阳光进来。”
Tā lākāi chuānglián ràng yángguāng jìnlái.Anh ấy kéo mở rèm cửa để ánh nắng vào.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他拉开窗帘让阳光进来。”
Tā lākāi chuānglián ràng yángguāng jìnlái.Anh ấy kéo mở rèm cửa để ánh nắng vào.
Đang tải...