Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

类型

lèixíng HSK4

Nghĩa

loại hình, kiểu, chủng loại 名

“这本书有多种类型的故事。”
Zhè běn shū yǒu duō zhǒng lèixíng de gùshì.
Cuốn sách này có nhiều loại câu chuyện khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...