离不开
lí bu kāi HSK4
Nghĩa
không thể rời xa, không thể thiếu
“我离不开我的手机。”
Wǒ lí bu kāi wǒ de shǒujī.Tôi không thể rời xa điện thoại của mình.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我离不开我的手机。”
Wǒ lí bu kāi wǒ de shǒujī.Tôi không thể rời xa điện thoại của mình.
Đang tải...