列为
lièwéi HSK4
Nghĩa
xếp vào loại, liệt vào
“他被列为重要人物。”
Tā bèi lièwéi zhòngyào rénwù.Anh ấy được xếp vào loại người quan trọng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他被列为重要人物。”
Tā bèi lièwéi zhòngyào rénwù.Anh ấy được xếp vào loại người quan trọng.
Đang tải...