轮椅
lúnyǐ HSK4
Nghĩa
xe lăn
名
“他用轮椅出行。”
Tā yòng lúnyǐ chūxíng.Anh ấy đi lại bằng xe lăn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他用轮椅出行。”
Tā yòng lúnyǐ chūxíng.Anh ấy đi lại bằng xe lăn.
Đang tải...