落
luò HSK4
Nghĩa
rơi, rụng; bỏ sót, tụt lại
动
“叶子从树上落下。”
Yèzi cóng shù shàng luòxià.Lá rơi từ trên cây xuống.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“叶子从树上落下。”
Yèzi cóng shù shàng luòxià.Lá rơi từ trên cây xuống.
Đang tải...