没法儿
méifǎr HSK4
Nghĩa
không có cách nào, đành chịu
动
“我没法儿去参加聚会。”
Wǒ méifǎr qù cānjiā jùhuì.Tôi không thể nào đi dự tiệc được.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我没法儿去参加聚会。”
Wǒ méifǎr qù cānjiā jùhuì.Tôi không thể nào đi dự tiệc được.
Đang tải...