密
mì HSK4
Nghĩa
dày đặc, kín; mật thiết
形
“森林里很密。”
Sēnlín lǐ hěn mì.Trong rừng rất dày đặc.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“森林里很密。”
Sēnlín lǐ hěn mì.Trong rừng rất dày đặc.
Đang tải...