Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

名人

míngrén HSK4

Nghĩa

người nổi tiếng, danh nhân 名

“他是名人,很多人都认识他。”
Tā shì míngrén, hěnduō rén dōu rènshi tā.
Anh ấy là người nổi tiếng, rất nhiều người biết anh ấy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...