末
mò HSK4
Nghĩa
cuối, phần cuối; ngọn
名
“会议的末尾,他做了总结。”
Huìyì de mòwěi, tā zuòle zǒngjié.Ở phần cuối buổi họp, anh ấy đã tổng kết.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“会议的末尾,他做了总结。”
Huìyì de mòwěi, tā zuòle zǒngjié.Ở phần cuối buổi họp, anh ấy đã tổng kết.
Đang tải...