男女
nánnǚ HSK4
Nghĩa
nam nữ, đàn ông và đàn bà
名
“男女都有平等的权利。”
Nán nǚ dōu yǒu píng děng de quán lì.Nam nữ đều có quyền bình đẳng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“男女都有平等的权利。”
Nán nǚ dōu yǒu píng děng de quán lì.Nam nữ đều có quyền bình đẳng.
Đang tải...