Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

男士

nánshì HSK4

Nghĩa

quý ông, nam giới 名

“这家店专门为男士设计衣服。”
Zhè jiā diàn zhuān mén wèi nán shì shè jì yī fu.
Cửa hàng này chuyên thiết kế quần áo cho quý ông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...