闹
nào HSK4
Nghĩa
ồn ào, náo nhiệt; làm ầm ĩ, gây ra
形/动
“孩子们在公园里闹着玩。”
Háizi men zài gōngyuán lǐ nào zhe wán.Bọn trẻ đang ồn ào chơi đùa trong công viên.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“孩子们在公园里闹着玩。”
Háizi men zài gōngyuán lǐ nào zhe wán.Bọn trẻ đang ồn ào chơi đùa trong công viên.
Đang tải...