牌
pái HSK4
Nghĩa
quân bài, bài (đánh); biển hiệu
名
“他收集了很多牌子。”
Tā shōují le hěn duō páizi.Anh ấy đã thu thập nhiều quân bài.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他收集了很多牌子。”
Tā shōují le hěn duō páizi.Anh ấy đã thu thập nhiều quân bài.
Đang tải...