盘
pán HSK4
Nghĩa
cái đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
名/量
“请给我一盘炒饭。”
Qǐng gěi wǒ yì pán chǎofàn.Làm ơn cho tôi một đĩa cơm chiên.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请给我一盘炒饭。”
Qǐng gěi wǒ yì pán chǎofàn.Làm ơn cho tôi một đĩa cơm chiên.
Đang tải...