平稳
píngwěn HSK4
Nghĩa
bình ổn, êm ả, vững vàng
形
“这辆车开得很平稳。”
Zhè liàng chē kāi dé hěn píngwěn.Chiếc xe này chạy rất êm ả.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这辆车开得很平稳。”
Zhè liàng chē kāi dé hěn píngwěn.Chiếc xe này chạy rất êm ả.
Đang tải...