燃料
ránliào HSK4
Nghĩa
nhiên liệu
名
“汽车需要燃料。”
Qìchē xūyào ránliào.Xe ô tô cần nhiên liệu.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“汽车需要燃料。”
Qìchē xūyào ránliào.Xe ô tô cần nhiên liệu.
Đang tải...