闪
shǎn HSK4
Nghĩa
chớp, lóe sáng; né, tránh
动
“闪电一闪就消失了。”
Shǎndiàn yī shǎn jiù xiāo shī le.Tia chớp lóe lên rồi biến mất.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“闪电一闪就消失了。”
Shǎndiàn yī shǎn jiù xiāo shī le.Tia chớp lóe lên rồi biến mất.
Đang tải...