烧
shāo HSK4
Nghĩa
đốt, cháy; nấu, kho; sốt (bệnh)
动
“别烧水了,太烫了。”
Bié shāo shuǐ le, tài tàng le.Đừng đun nước nữa, nóng quá.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“别烧水了,太烫了。”
Bié shāo shuǐ le, tài tàng le.Đừng đun nước nữa, nóng quá.
Đang tải...