暑假
shǔjià HSK4
Nghĩa
kỳ nghỉ hè
名
“暑假我们打算去海边玩。”
Shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wán.Kỳ nghỉ hè chúng tôi dự định đi chơi biển.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“暑假我们打算去海边玩。”
Shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wán.Kỳ nghỉ hè chúng tôi dự định đi chơi biển.
Đang tải...