率先
shuàixiān HSK4
Nghĩa
đi đầu, dẫn đầu, tiên phong
副
“他率先完成了任务。”
Tā shuài xiān wán chéng le rèn wù.Anh ấy đi đầu hoàn thành nhiệm vụ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他率先完成了任务。”
Tā shuài xiān wán chéng le rèn wù.Anh ấy đi đầu hoàn thành nhiệm vụ.
Đang tải...