松
sōng HSK4
Nghĩa
lỏng, không chặt; nới lỏng, thả lỏng
形/动
“绳子太松了,要系紧。”
Shéng zi tài sōng le, yào xì jǐn.Dây thừng quá lỏng, phải buộc chặt lại.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“绳子太松了,要系紧。”
Shéng zi tài sōng le, yào xì jǐn.Dây thừng quá lỏng, phải buộc chặt lại.
Đang tải...