替代
tìdài HSK4
Nghĩa
thay thế, thay cho
动
“机器人可以替代人工。”
Jī qì rén kě yǐ tì dài rén gōng.Robot có thể thay thế con người.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“机器人可以替代人工。”
Jī qì rén kě yǐ tì dài rén gōng.Robot có thể thay thế con người.
Đang tải...