挑
tiāo HSK4
Nghĩa
chọn, lựa; gánh (bằng đòn gánh)
动
“我挑了几个苹果。”
Wǒ tiāo le jǐ gè píng guǒ.Tôi đã chọn vài quả táo.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我挑了几个苹果。”
Wǒ tiāo le jǐ gè píng guǒ.Tôi đã chọn vài quả táo.
Đang tải...