贴
tiē HSK4
Nghĩa
dán, dính; đăng (bài)
动
“请把海报贴在墙上。”
Qǐng bǎ hǎi bào tiē zài qiáng shàng.Vui lòng dán áp phích lên tường.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请把海报贴在墙上。”
Qǐng bǎ hǎi bào tiē zài qiáng shàng.Vui lòng dán áp phích lên tường.
Đang tải...