投
tóu HSK4
Nghĩa
ném, quăng; gửi, nộp; bỏ (phiếu)
动
“他把球投得很远。”
Tā bǎ qiú tóu de hěn yuǎn.Anh ấy ném quả bóng rất xa.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他把球投得很远。”
Tā bǎ qiú tóu de hěn yuǎn.Anh ấy ném quả bóng rất xa.
Đang tải...