Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

投入

tóurù HSK4

Nghĩa

đầu tư, bỏ vào; dốc sức, nhập tâm 动/名

“她投入了很多时间学习。”
Tā tóu rù le hěn duō shí jiān xué xí.
Cô ấy đã dành nhiều thời gian để học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...