投入
tóurù HSK4
Nghĩa
đầu tư, bỏ vào; dốc sức, nhập tâm
动/名
“她投入了很多时间学习。”
Tā tóu rù le hěn duō shí jiān xué xí.Cô ấy đã dành nhiều thời gian để học.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她投入了很多时间学习。”
Tā tóu rù le hěn duō shí jiān xué xí.Cô ấy đã dành nhiều thời gian để học.
Đang tải...